传檄
[chuán xí] [传 檄]
lưu hành (một cuộc phản đối hoặc lời kêu gọi vũ trang); ban hành
传檄 đọc là chuán xí, nghĩa là lưu hành (một cuộc phản đối hoặc lời kêu gọi vũ trang); ban hành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuán xí] [传 檄]
lưu hành (một cuộc phản đối hoặc lời kêu gọi vũ trang); ban hành
传檄 (chuán xí) nghĩa là lưu hành (một cuộc phản đối hoặc lời kêu gọi vũ trang); ban hành.
Viết lần lượt từng chữ 传, 檄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.