XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分泌 đọc là fēn mì, nghĩa là tiết ra; bài tiết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

分泌

[fēn mì] [分 泌]

tiết ra; bài tiết

生物体产生并排出物质

人在紧张时会分泌出大量的汗液。

rén zài jǐn zhāng shí huì fēn mì chū dà liàng de hàn yè.

Con người khi căng thẳng sẽ tiết ra lượng lớn mồ hôi.

长期摄入可能导致内分泌紊乱,甚至影响免疫系统。

cháng qī shè rù kě néng dǎo zhì nèi fēn mì wěn luàn, shèn zhì yǐng xiǎng miǎn yì xì tǒng.

Hấp thụ lâu dài có thể dẫn đến rối loạn nội tiết, thậm chí ảnh hưởng đến hệ miễn dịch.

Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn

运动可以促进大脑分泌快乐激素。

yùn dòng kě yǐ cù jìn dà nǎo fēn mì kuài lè jī sù.

Vận động có thể thúc đẩy não bộ tiết ra hormone hạnh phúc.

汗腺分泌旺盛容易导致多汗。

hàn xiàn fēn mì wàng shèng róng yì dǎo zhì duō hàn.

Tuyến mồ hôi tiết mạnh dễ dẫn đến việc ra nhiều mồ hôi.

Hỏi đáp về từ 分泌

分泌 nghĩa là gì?

分泌 (fēn mì) nghĩa là tiết ra; bài tiết. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 分泌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 泌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分泌?

Thường gặp: 内分泌 (nèi fēn mì) – nội tiết (bài tiết bên trong, ví dụ: hormone); 分泌物 (fēn mì wù) – chất bài tiết; 外分泌 (wài fēn mì) – ngoại tiết; 内分泌腺 (nèi fēn mì xiàn) – tuyến nội tiết; 分泌颗粒 (fēn mì kē lì) – hạt chế tiết; 外分泌腺 (wài fēn mì xiàn) – tuyến ngoại tiết.