外分泌
[wài fēn mì] [外 分 泌]
ngoại tiết; bài tiết ra ngoài (ví dụ: nước bọt)
外分泌 đọc là wài fēn mì, nghĩa là ngoại tiết; bài tiết ra ngoài (ví dụ: nước bọt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài fēn mì] [外 分 泌]
ngoại tiết; bài tiết ra ngoài (ví dụ: nước bọt)
外分泌 (wài fēn mì) nghĩa là ngoại tiết; bài tiết ra ngoài (ví dụ: nước bọt).
Viết lần lượt từng chữ 外, 分, 泌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 外分泌腺 (wài fēn mì xiàn) – tuyến ngoại tiết.