XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外分泌腺 đọc là wài fēn mì xiàn, nghĩa là tuyến ngoại tiết; tuyến sản xuất bài tiết ra ngoài (ví dụ: nước bọt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外分泌腺

外分泌腺 nghĩa là gì?

外分泌腺 (wài fēn mì xiàn) nghĩa là tuyến ngoại tiết; tuyến sản xuất bài tiết ra ngoài (ví dụ: nước bọt).

Cách viết 外分泌腺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 分, 泌, 腺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.