XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内分泌 đọc là nèi fēn mì, nghĩa là nội tiết (bài tiết bên trong, ví dụ: hormone). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

内分泌

[nèi fēn mì] [内 分 泌]

nội tiết (bài tiết bên trong, ví dụ: hormone)

长期摄入可能导致内分泌紊乱,甚至影响免疫系统。

cháng qī shè rù kě néng dǎo zhì nèi fēn mì wěn luàn, shèn zhì yǐng xiǎng miǎn yì xì tǒng.

Hấp thụ lâu dài có thể dẫn đến rối loạn nội tiết, thậm chí ảnh hưởng đến hệ miễn dịch.

Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn

甲状腺是人体重要的内分泌器官,能调节新陈代谢。

jiǎ zhuàng xiàn shì rén tǐ zhòng yào de nèi fēn mì qì guān, néng tiáo jié xīn chén dài xiè.

Tuyến giáp là cơ quan nội tiết quan trọng của cơ thể con người, có thể điều hòa quá trình trao đổi chất.

长期的熬夜和饮食不规律导致他的内分泌功能严重紊乱。

cháng qī de áo yè hé yǐn shí bù guī lǜ dǎo zhì tā de nèi fēn mì gōng néng yán zhòng wěn luàn.

Thức đêm kéo dài và ăn uống không điều độ khiến chức năng nội tiết của anh ấy bị rối loạn nghiêm trọng.

Hỏi đáp về từ 内分泌

内分泌 nghĩa là gì?

内分泌 (nèi fēn mì) nghĩa là nội tiết (bài tiết bên trong, ví dụ: hormone).

Cách viết 内分泌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 分, 泌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 内分泌?

Thường gặp: 内分泌腺 (nèi fēn mì xiàn) – tuyến nội tiết.