XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不辞而别 đọc là bù cí ér bié, nghĩa là rời đi mà không từ biệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不辞而别【不辭而別】

[bù cí ér bié] [BẤT 辞 而 别]

rời đi mà không từ biệt

没有打招呼就擅自离开

他留下一封信后,就离开了公司,不辞而别。

tā liú xià yì fēng xìn hòu, jiù lí kāi le gōng sī, bù cí ér bié.

Sau khi để lại một lá thư, anh ấy đã rời công ty mà không từ biệt.

不辞而别是不礼貌的行为。

bù cí ér bié shì bù lǐ mào de xíng wéi.

Không từ mà biệt là hành vi không lịch sự.

Hỏi đáp về từ 不辞而别

不辞而别 nghĩa là gì?

不辞而别 (bù cí ér bié) nghĩa là rời đi mà không từ biệt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不辞而别 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 辞, 而, 别 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.