出道
[chū dào] [出 道]
bắt đầu sự nghiệp; (của người biểu diễn) ra mắt lần đầu
初次进入演艺界或社会开始职业活动
他作为一名歌手正式出道了。
tā zuò wéi yì míng gē shǒu zhèng shì chū dào le.Anh ấy đã chính thức ra mắt với tư cách là một ca sĩ.
出道 đọc là chū dào, nghĩa là bắt đầu sự nghiệp; (của người biểu diễn) ra mắt lần đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū dào] [出 道]
bắt đầu sự nghiệp; (của người biểu diễn) ra mắt lần đầu
初次进入演艺界或社会开始职业活动
他作为一名歌手正式出道了。
tā zuò wéi yì míng gē shǒu zhèng shì chū dào le.Anh ấy đã chính thức ra mắt với tư cách là một ca sĩ.
出道 (chū dào) nghĩa là bắt đầu sự nghiệp; (của người biểu diễn) ra mắt lần đầu. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 出, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.