XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贵族 đọc là guì zú, nghĩa là quý tộc; giới quý tộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

贵族【貴族】

[guì zú] [贵 族]

quý tộc; giới quý tộc; người quý tộc

具有世袭特权的上层阶层

随着历史发展,欧洲封建贵族逐渐失去了特权。

suí zhe lì shǐ fā zhǎn, ōu zhōu fēng jiàn guì zú zhú jiàn shī qù le tè quán.

Cùng với sự phát triển của lịch sử, giới quý tộc phong kiến châu Âu dần mất đi đặc quyền.

没错,那是欧洲贵族的家族徽章。

méi cuò, nà shì ōu zhōu guì zú de jiā zú huī zhāng.

Không sai, đó là huy hiệu gia tộc của quý tộc châu Âu.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

贵族和平民在法律面前一律平等。

guì zú hé píng mín zài fǎ lǜ miàn qián yí lǜ píng děng.

Quý tộc và thường dân đều bình đẳng trước pháp luật.

小说深刻描绘了没落贵族的生活。

xiǎo shuō shēn kè miáo huì le mò luò guì zú de shēng huó.

Tiểu thuyết miêu tả sâu sắc cuộc sống của quý tộc suy đồi.

Hỏi đáp về từ 贵族

贵族 nghĩa là gì?

贵族 (guì zú) nghĩa là quý tộc; giới quý tộc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 贵族 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贵, 族 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 贵族?

Thường gặp: 贵族化 (guì zú huà) – quá trình quý tộc hoá; 单身贵族 (dān shēn guì zú) – nghĩa bóng: người chưa kết hôn; 贵族社会 (guì zú shè huì) – tầng lớp quý tộc; 贵族身份 (guì zú shēn fèn) – thân phận quý tộc.