XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家族 đọc là jiā zú, nghĩa là gia đình; gia tộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

家族

[jiā zú] [GIA 族]

gia đình; gia tộc

指具有共同血缘关系的世家大族。

这个家族在这个城市生活了几百年。

zhè ge jiā zú zài zhè ge chéng shì shēng huó le jǐ bǎi nián.

Gia tộc này đã sống ở thành phố này vài trăm năm.

没错,那是欧洲贵族的家族徽章。

méi cuò, nà shì ōu zhōu guì zú de jiā zú huī zhāng.

Không sai, đó là huy hiệu gia tộc của quý tộc châu Âu.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

家族信托具体是怎么保护公司控制权的呢?

jiā zú xìn tuō jù tǐ shì zěn me bǎo hù gōng sī kòng zhì quán de ne?

Quỹ ủy thác gia tộc cụ thể là bảo vệ quyền kiểm soát công ty như thế nào vậy?

Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…

他试图掩盖家族内部的丑闻。

tā shì tú yǎn gài jiā zú nèi bù de chǒu wén.

Anh ấy cố gắng che giấu vụ bê bối nội bộ gia đình.

Hỏi đáp về từ 家族

家族 nghĩa là gì?

家族 (jiā zú) nghĩa là gia đình; gia tộc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 家族 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 族 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 家族?

Thường gặp: 土家族 (tǔ jiā zú) – dân tộc Thổ Gia ở Hồ Nam; 家族树 (jiā zú shù) – cây phả hệ; 黑道家族 (hēi dào jiā zú) – The Sopranos (loạt phim truyền hình Mỹ).