XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

关头 đọc là guān tóu, nghĩa là thời điểm; điểm giao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

关头【關頭】

[guān tóu] [关 头]

thời điểm; điểm giao; giai đoạn quan trọng

起决定性作用的紧要时刻

在生死关头,他勇敢地救下了同伴。

zài shēng sǐ guān tóu, tā yǒng gǎn dì jiù xià le tóng bàn.

Trong thời điểm sống còn, anh ấy đã dũng cảm cứu sống người bạn đồng hành.

那他们为什么偏要在最后关头制造这种紧张局势呢?

nà tā men wèi shén me piān yào zài zuì hòu guān tóu zhì zào zhè zhǒng jǐn zhāng jú shì ne?

Vậy tại sao họ lại cố tình tạo ra tình thế căng thẳng như thế này vào phút chót chứ?

Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非

面对危急关头,他保持了冷静。

miàn duì wēi jí guān tóu, tā bǎo chí le lěng jìng.

Đối mặt với thời khắc nguy cấp, anh ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh.

就这么定了。以后遇到问题要及时沟通,不要拖到最后关头才开口。

jiù zhè me dìng le. yǐ hòu yù dào wèn tí yào jí shí gōu tōng, bú yào tuō dào zuì hòu guān tóu cái kāi kǒu.

Quyết định vậy nhé. Sau này gặp vấn đề phải trao đổi kịp thời, đừng để đến phút chót mới lên tiếng.

Trong bài: Xin gia hạn hợp đồng/dự án

Hỏi đáp về từ 关头

关头 nghĩa là gì?

关头 (guān tóu) nghĩa là thời điểm; điểm giao. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 关头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 关, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 关头?

Thường gặp: 生死关头 (shēng sǐ guān tóu) – thời khắc quan trọng; 紧要关头 (jǐn yào guān tóu) – thời điểm cấp bách và quan trọng.