紧要关头
[jǐn yào guān tóu] [紧 要 关 头]
thời điểm cấp bách và quan trọng; thời khắc quyết định
到了紧要关头,我们必须保持冷静。
dào le jǐn yào guān tóu, wǒ men bì xū bǎo chí lěng jìng.Đến thời điểm mấu chốt, chúng ta bắt buộc phải giữ bình tĩnh.
紧要关头 đọc là jǐn yào guān tóu, nghĩa là thời điểm cấp bách và quan trọng; thời khắc quyết định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jǐn yào guān tóu] [紧 要 关 头]
thời điểm cấp bách và quan trọng; thời khắc quyết định
到了紧要关头,我们必须保持冷静。
dào le jǐn yào guān tóu, wǒ men bì xū bǎo chí lěng jìng.Đến thời điểm mấu chốt, chúng ta bắt buộc phải giữ bình tĩnh.
紧要关头 (jǐn yào guān tóu) nghĩa là thời điểm cấp bách và quan trọng; thời khắc quyết định.
Viết lần lượt từng chữ 紧, 要, 关, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.