生死关头
[shēng sǐ guān tóu] [生 死 关 头]
thời khắc quan trọng; khủng hoảng sinh tử
在生死关头,他勇敢地救下了同伴。
zài shēng sǐ guān tóu, tā yǒng gǎn dì jiù xià le tóng bàn.Trong thời điểm sống còn, anh ấy đã dũng cảm cứu sống người bạn đồng hành.
生死关头 đọc là shēng sǐ guān tóu, nghĩa là thời khắc quan trọng; khủng hoảng sinh tử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng sǐ guān tóu] [生 死 关 头]
thời khắc quan trọng; khủng hoảng sinh tử
在生死关头,他勇敢地救下了同伴。
zài shēng sǐ guān tóu, tā yǒng gǎn dì jiù xià le tóng bàn.Trong thời điểm sống còn, anh ấy đã dũng cảm cứu sống người bạn đồng hành.
生死关头 (shēng sǐ guān tóu) nghĩa là thời khắc quan trọng; khủng hoảng sinh tử.
Viết lần lượt từng chữ 生, 死, 关, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.