茶馆儿【茶館兒】
[chá guǎn r] [TRÀ 馆 儿]
quán trà
喝茶休憩的场所
爷爷喜欢每天去茶馆儿和老朋友聊天。
yé ye xǐ huan měi tiān qù chá guǎn r hé lǎo péng yǒu liáo tiān.Ông nội thích mỗi ngày đến quán trà trò chuyện với bạn cũ.
茶馆儿 đọc là chá guǎn r, nghĩa là quán trà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chá guǎn r] [TRÀ 馆 儿]
quán trà
喝茶休憩的场所
爷爷喜欢每天去茶馆儿和老朋友聊天。
yé ye xǐ huan měi tiān qù chá guǎn r hé lǎo péng yǒu liáo tiān.Ông nội thích mỗi ngày đến quán trà trò chuyện với bạn cũ.
茶馆儿 (chá guǎn r) nghĩa là quán trà. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 茶, 馆, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.