小饭馆
[xiǎo fàn guǎn] [TIỂU 饭 馆]
quán trà; quán ăn; nhà ăn
母亲开小饭馆养活了三个孩子。
mǔ qīn kāi xiǎo fàn guǎn yǎng huó le sān gè hái zi.Người mẹ mở quán ăn nhỏ nuôi sống ba người con.
小饭馆 đọc là xiǎo fàn guǎn, nghĩa là quán trà; quán ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo fàn guǎn] [TIỂU 饭 馆]
quán trà; quán ăn; nhà ăn
母亲开小饭馆养活了三个孩子。
mǔ qīn kāi xiǎo fàn guǎn yǎng huó le sān gè hái zi.Người mẹ mở quán ăn nhỏ nuôi sống ba người con.
小饭馆 (xiǎo fàn guǎn) nghĩa là quán trà; quán ăn.
Viết lần lượt từng chữ 小, 饭, 馆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.