XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

茶馆 đọc là chá guǎn, nghĩa là quán trà; Lượng từ: 家 (jiā). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

茶馆

[chá guǎn] [TRÀ 馆]

quán trà; Lượng từ: 家 (jiā)

王老师,这家茶馆环境真好,我很喜欢。

wáng lǎo shī, zhè jiā chá guǎn huán jìng zhēn hǎo, wǒ hěn xǐ huan.

Thầy Vương, không gian quán trà này tốt thật, em rất thích.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

我们去那家茶馆儿喝杯清茶吧。

wǒ men qù nà jiā chá guǎn r hē bēi qīng chá ba.

Chúng ta đến quán trà kia uống chén trà thanh nhé.

前面有一个茶馆。

qián miàn yǒu yí gè chá guǎn.

Phía trước có một quán trà.

Trong bài: Thời tiết hôm nay · 也

Hỏi đáp về từ 茶馆

茶馆 nghĩa là gì?

茶馆 (chá guǎn) nghĩa là quán trà; Lượng từ: 家 (jiā).

Cách viết 茶馆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 茶, 馆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 茶馆?

Thường gặp: 茶馆儿 (chá guǎn r) – quán trà.