XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保质期 đọc là bǎo zhì qī, nghĩa là thời hạn sử dụng; ngày hết hạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

保质期【保質期】

[bǎo zhì qī] [保 质 期]

thời hạn sử dụng; ngày hết hạn

产品在规定条件下保持质量的期限

购买食品时一定要注意查看包装上的保质期。

gòu mǎi shí pǐn shí yí dìng yào zhù yì chá kàn bāo zhuāng shàng de bǎo zhì qī.

Khi mua thực phẩm nhất định phải chú ý kiểm tra thời hạn sử dụng trên bao bì.

护士仔细检查了输液的保质期。

hù shì zǐ xì jiǎn chá le shū yè de bǎo zhì qī.

Y tá cẩn thận kiểm tra hạn sử dụng của dịch truyền.

购买食品前要仔细看保质期。

gòu mǎi shí pǐn qián yào zǐ xì kàn bǎo zhì qī.

Trước khi mua thực phẩm cần xem kỹ hạn sử dụng.

购买婴儿奶粉时必须仔细查看保质期。

gòu mǎi yīng ér nǎi fěn shí bì xū zǐ xì chá kàn bǎo zhì qī.

Khi mua sữa bột cho trẻ sơ sinh cần phải xem kỹ hạn sử dụng.

Hỏi đáp về từ 保质期

保质期 nghĩa là gì?

保质期 (bǎo zhì qī) nghĩa là thời hạn sử dụng; ngày hết hạn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 保质期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 质, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.