XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保鲜期 đọc là bǎo xiān qī, nghĩa là thời hạn sử dụng; hạn sử dụng tốt nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保鲜期

[bǎo xiān qī] [保 鲜 期]

thời hạn sử dụng; hạn sử dụng tốt nhất

采用先进的真空包装技术能延长海鲜的保鲜期。

cǎi yòng xiān jìn de zhēn kōng bāo zhuāng jì shù néng yán cháng hǎi xiān de bǎo xiān qī.

Áp dụng công nghệ đóng gói hút chân không tiên tiến có thể kéo dài thời gian giữ tươi của hải sản.

Hỏi đáp về từ 保鲜期

保鲜期 nghĩa là gì?

保鲜期 (bǎo xiān qī) nghĩa là thời hạn sử dụng; hạn sử dụng tốt nhất.

Cách viết 保鲜期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 鲜, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.