XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干旱 đọc là gān hàn, nghĩa là hạn hán; khô cằn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

干旱【乾旱】

[gān hàn] [干 旱]

hạn hán; khô cằn; khô hạn

因长期缺水少雨而土壤气候干燥。

由于长期少雨,北方部分农田出现了严重干旱。

yóu yú cháng qī shǎo yǔ, běi fāng bù fen nóng tián chū xiàn le yán zhòng gān hàn.

Do lâu ngày ít mưa, một số vùng đất nông nghiệp phía bắc đã bị hạn hán nghiêm trọng.

王老师,最新评估报告显示,湄公河下游干旱已达警报级别。

wáng lǎo shī, zuì xīn píng gū bào gào xiǎn shì, méi gōng hé xià yóu gān hàn yǐ dá jǐng bào jí bié.

Thưa thầy Vương, báo cáo đánh giá mới nhất cho thấy hạn hán ở hạ lưu sông Mê Kông đã đạt mức báo động.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

这个地区连年遭受干旱的灾害。

zhè ge dì qū lián nián zāo shòu gān hàn de zāi hài.

Khu vực này nhiều năm liên tiếp chịu thiên tai hạn hán.

是的,如果只用传统木材,恐怕很难应对现在的暴雨和干旱。

shì de, rú guǒ zhǐ yòng chuán tǒng mù cái, kǒng pà hěn nán yìng duì xiàn zài de bào yǔ hé gān hàn.

Vâng, nếu chỉ dùng gỗ truyền thống, e rằng rất khó ứng phó với mưa lớn và hạn hán hiện nay.

Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外

Hỏi đáp về từ 干旱

干旱 nghĩa là gì?

干旱 (gān hàn) nghĩa là hạn hán; khô cằn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 干旱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 旱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 干旱?

Thường gặp: 干旱土 (gān hàn tǔ) – aridisol (phân loại đất).