XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分赃 đọc là fēn zāng, nghĩa là chia chác chiến lợi phẩm; phân chia của cải phi pháp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

分赃【分贓】

[fēn zāng] [分 赃]

chia chác chiến lợi phẩm; phân chia của cải phi pháp

共同犯罪人瓜分非法所得财物。

那伙盗贼在偏僻的废弃工厂里秘密分赃。

nà huǒ dào zéi zài piān pì de fèi qì gōng chǎng lǐ mì mì fēn zāng.

Băng trộm đó bí mật chia chác của cải phi pháp trong nhà máy bỏ hoang hẻo lánh.

Hỏi đáp về từ 分赃

分赃 nghĩa là gì?

分赃 (fēn zāng) nghĩa là chia chác chiến lợi phẩm; phân chia của cải phi pháp. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 分赃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 赃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.