XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 赃 đọc là zāng, nghĩa là hàng ăn cắp; đồ cướp được. Thuộc bộ Bối 贝. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

赃

[zāng]

hàng ăn cắp; đồ cướp được; chiến lợi phẩm

法官勒令贪官把赃款全部吐出来。

fǎ guān lè lìng tān guān bǎ zāng kuǎn quán bù tǔ chū lái.

Thẩm phán yêu cầu quan tham nôn hết số tiền tang vật ra.

犯罪团伙因分赃不均而发生争吵。

fàn zuì tuán huǒ yīn fēn zāng bù jūn ér fā shēng zhēng chǎo.

Băng nhóm tội phạm cãi vã do chia chác của phi pháp không đều.

两名嫌疑人躲在出租屋内秘密分赃。

liǎng míng xián yí rén duǒ zài chū zū wū nèi mì mì fēn zāng.

Hai kẻ tình nghi trốn trong phòng trọ bí mật chia của phi pháp.

Hỏi đáp về chữ 赃

赃 nghĩa là gì?

赃 (zāng) nghĩa là hàng ăn cắp; đồ cướp được.

Cách viết chữ 赃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 赃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 赃 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 赃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 分赃 (fēn zāng) – chia chác chiến lợi phẩm; 栽赃 (zāi zāng) – gài bẫy ai đó (bằng cách gài đồ); 赃款 (zāng kuǎn) – của gian; 赃物 (zāng wù) – của gian; 追赃 (zhuī zāng) – ra lệnh trả lại hàng bị đánh cắp; 销赃 (xiāo zāng) – tiêu thụ hàng đánh cắp.