赃款
[zāng kuǎn] [赃 款]
của gian; hàng ăn cắp
法官勒令贪官把赃款全部吐出来。
fǎ guān lè lìng tān guān bǎ zāng kuǎn quán bù tǔ chū lái.Thẩm phán yêu cầu quan tham nôn hết số tiền tang vật ra.
赃款 đọc là zāng kuǎn, nghĩa là của gian; hàng ăn cắp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zāng kuǎn] [赃 款]
của gian; hàng ăn cắp
法官勒令贪官把赃款全部吐出来。
fǎ guān lè lìng tān guān bǎ zāng kuǎn quán bù tǔ chū lái.Thẩm phán yêu cầu quan tham nôn hết số tiền tang vật ra.
赃款 (zāng kuǎn) nghĩa là của gian; hàng ăn cắp.
Viết lần lượt từng chữ 赃, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.