海量
[hǎi liàng] [海 量]
1.khối lượng khổng lồ
极大的数量或容量
人工智能系统需要海量数据来进行训练。
rén gōng zhì néng xì tǒng xū yào hǎi liàng shù jù lái jìn xíng xùn liàn.Hệ thống trí tuệ nhân tạo cần khối lượng dữ liệu khổng lồ để tiến hành huấn luyện.
2.tửu lượng lớn hoặc lượng thứ (kính từ)
敬辞,指酒量大或度量大
听说您海量,今天一定要多喝几杯。
tīng shuō nín hǎi liàng, jīn tiān yí dìng yào duō hē jǐ bēi.Nghe nói ngài tửu lượng cao, hôm nay nhất định phải uống thêm vài chén.
嗯,通过对比海量数据,恢复那些看起来完全丢失的段落也未可知。
èn, tōng guò duì bǐ hǎi liàng shù jù, huī fù nà xiē kàn qǐ lái wán quán diū shī de duàn luò yě wèi kě zhī.Vâng, thông qua đối chiếu dữ liệu khổng lồ, chưa biết chừng có thể khôi phục những đoạn văn trông có vẻ như đã mất hoàn toàn.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定对吧?连休息时间都在接收海量通知,大脑根本得不到真正的放松,自然越来越疲惫。
duì ba? lián xiū xi shí jiān dōu zài jiē shōu hǎi liàng tōng zhī, dà nǎo gēn běn de bú dào zhēn zhèng de fàng sōng, zì rán yuè lái yuè pí bèi.Đúng không? Ngay cả thời gian nghỉ ngơi cũng tiếp nhận lượng thông báo khổng lồ, não bộ căn bản không được thư giãn thực sự, tự nhiên ngày càng mệt mỏi.
Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số面对海量复杂的数据,他无从分析。
miàn duì hǎi liàng fù zá de shù jù, tā wú cóng fēn xī.Đối mặt với lượng lớn dữ liệu phức tạp, anh ấy không biết bắt đầu phân tích từ đâu.