XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大腕儿 đọc là dà wàn r, nghĩa là biến thể er hoá của 大腕 (dà wàn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大腕儿【大腕兒】

[dà wàn r] [ĐẠI 腕 儿]

biến thể er hoá của 大腕 (dà wàn)

指在某领域有声望、影响力的名人。

这部电影邀请了多位影视圈的大腕儿参与演出。

zhè bù diàn yǐng yāo qǐng le duō wèi yǐng shì quān de dà wàn r cān yù yǎn chū.

Bộ phim này đã mời nhiều tên tuổi gạo cội trong giới điện ảnh tham gia diễn xuất.

Hỏi đáp về từ 大腕儿

大腕儿 nghĩa là gì?

大腕儿 (dà wàn r) nghĩa là biến thể er hoá của 大腕 (dà wàn). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大腕儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 腕, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.