XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 腕 đọc là wàn, nghĩa là cổ tay; cánh tay (mực ống, sao biển,...). Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

腕

[wàn]

cổ tay; cánh tay (mực ống, sao biển,...)

大卫,我最近手腕关节疼得厉害,握鼠标都很吃力。

dà wèi, wǒ zuì jìn shǒu wàn guān jié téng de lì hài, wò shǔ biāo dōu hěn chī lì.

Đại Vệ, gần đây khớp cổ tay mình đau dữ dội, cầm chuột cũng rất khó khăn.

Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早

她出门前习惯在手腕上喷一点香水。

tā chū mén qián xí guàn zài shǒu wàn shàng pēn yì diǎn xiāng shuǐ.

Cô ấy có thói quen xịt một chút nước hoa lên cổ tay trước khi ra ngoài.

这么看来,选手手腕和颈椎的受伤风险不亚于传统运动员。

zhè me kàn lái, xuǎn shǒu shǒu wàn hé jǐng zhuī de shòu shāng fēng xiǎn bú yà yú chuán tǒng yùn dòng yuán.

Xem ra thế này, nguy cơ chấn thương cổ tay và đốt sống cổ của tuyển thủ không thua kém vận động viên truyền thống.

Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……

Hỏi đáp về chữ 腕

腕 nghĩa là gì?

腕 (wàn) nghĩa là cổ tay; cánh tay (mực ống, sao biển,...).

Cách viết chữ 腕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 腕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 腕 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 腕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 大腕儿 (dà wàn r) – biến thể er hoá của 大腕 (dà wàn); 手腕 (shǒu wàn) – cổ tay; 大腕 (dà wàn) – (thông tục) nhân vật tai to mặt lớn; 扼腕 (è wàn) – vò tay (nghĩa đen là vặn cổ tay); 脚腕 (jiǎo wàn) – mắt cá chân; 腕子 (wàn zi) – cổ tay.