XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大腕 đọc là dà wàn, nghĩa là (thông tục) nhân vật tai to mặt lớn; tên tuổi lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大腕

[dà wàn] [ĐẠI 腕]

(thông tục) nhân vật tai to mặt lớn; tên tuổi lớn; nhân vật quan trọng; người có sức ảnh hưởng

许多商界大腕儿都出席了这次峰会。

xǔ duō shāng jiè dà wàn r dōu chū xí le zhè cì fēng huì.

Nhiều nhân vật tầm cỡ trong giới kinh doanh đã tham dự hội nghị thượng đỉnh lần này.

这部电影邀请了多位影视圈的大腕儿参与演出。

zhè bù diàn yǐng yāo qǐng le duō wèi yǐng shì quān de dà wàn r cān yù yǎn chū.

Bộ phim này đã mời nhiều tên tuổi gạo cội trong giới điện ảnh tham gia diễn xuất.

即使是行业里的大腕儿,他也始终保持谦逊的态度。

jí shǐ shì háng yè lǐ de dà wàn r, tā yě shǐ zhōng bǎo chí qiān xùn de tài dù.

Dù là một nhân vật tầm cỡ trong ngành, anh ấy vẫn luôn giữ thái độ khiêm tốn.

Hỏi đáp về từ 大腕

大腕 nghĩa là gì?

大腕 (dà wàn) nghĩa là (thông tục) nhân vật tai to mặt lớn; tên tuổi lớn.

Cách viết 大腕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 腕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大腕?

Thường gặp: 大腕儿 (dà wàn r) – biến thể er hoá của 大腕 (dà wàn).