XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脚腕 đọc là jiǎo wàn, nghĩa là mắt cá chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

脚腕

[jiǎo wàn] [脚 腕]

mắt cá chân

他不小心踩空,闪了脚腕。

tā bù xiǎo xīn cǎi kōng, shǎn le jiǎo wàn.

Anh ấy vô tình bước hụt chân làm trẹo cổ chân.

Hỏi đáp về từ 脚腕

脚腕 nghĩa là gì?

脚腕 (jiǎo wàn) nghĩa là mắt cá chân.

Cách viết 脚腕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脚, 腕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.