XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 踝 đọc là huái, nghĩa là mắt cá chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

踝

[huái]

mắt cá chân

运动员在比赛前包扎好了脚踝。

yùn dòng yuán zài bǐ sài qián bāo zā hǎo le jiǎo huái.

Vận động viên đã băng bó cổ chân trước trận đấu.

他打球时扭伤了脚,脚踝肿得很厉害。

tā dǎ qiú shí niǔ shāng le jiǎo, jiǎo huái zhǒng de hěn lì hài.

Anh ấy bị trẹo chân khi chơi bóng, mắt cá chân sưng rất nặng.

他下楼梯时不慎摔倒,导致脚踝扭伤。

tā xià lóu tī shí bú shèn shuāi dǎo, dǎo zhì jiǎo huái niǔ shāng.

Lúc xuống cầu thang anh ấy bất cẩn trượt ngã, dẫn đến trẹo mắt cá chân.

Hỏi đáp về chữ 踝

踝 nghĩa là gì?

踝 (huái) nghĩa là mắt cá chân.

Cách viết chữ 踝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 踝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 踝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 内踝 (nèi huái) – mắt cá trong; 外踝 (wài huái) – mắt cá ngoài; 脚踝 (jiǎo huái) – mắt cá chân; 足踝 (zú huái) – mắt cá chân; 踝骨 (huái gǔ) – xương mắt cá chân.