XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腕子 đọc là wàn zi, nghĩa là cổ tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 腕子

腕子 nghĩa là gì?

腕子 (wàn zi) nghĩa là cổ tay.

Cách viết 腕子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腕, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 腕子?

Thường gặp: 手腕子 (shǒu wàn zi) – cổ tay; 掰腕子 (bāi wàn zi) – vật tay.