防盗门【防盜門】
[fáng dào mén] [防 盗 门]
cửa an ninh
具有防盗功能的特制安全门
离开家前一定要把防盗门锁好。
lí kāi jiā qián yí dìng yào bǎ fáng dào mén suǒ hǎo.Trước khi rời khỏi nhà nhất định phải khóa kỹ cửa an ninh.
防盗门 đọc là fáng dào mén, nghĩa là cửa an ninh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fáng dào mén] [防 盗 门]
cửa an ninh
具有防盗功能的特制安全门
离开家前一定要把防盗门锁好。
lí kāi jiā qián yí dìng yào bǎ fáng dào mén suǒ hǎo.Trước khi rời khỏi nhà nhất định phải khóa kỹ cửa an ninh.
防盗门 (fáng dào mén) nghĩa là cửa an ninh. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 防, 盗, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.