XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发起人 đọc là fā qǐ rén, nghĩa là người đề xuất; người khởi xướng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

发起人

[fā qǐ rén] [发 起 NHÂN]

người đề xuất; người khởi xướng; thành viên sáng lập

提议或组织发起某项活动、事业或组织的人。

作为该公益项目的发起人,他投入了大量的时间与资金。

zuò wéi gāi gōng yì xiàng mù dì fā qǐ rén, tā tóu rù le dà liàng de shí jiān yǔ zī jīn.

Với tư cách là người khởi xướng dự án thiện nguyện này, anh ấy đã đầu tư rất nhiều thời gian và tiền bạc.

Hỏi đáp về từ 发起人

发起人 nghĩa là gì?

发起人 (fā qǐ rén) nghĩa là người đề xuất; người khởi xướng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 发起人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 起, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.