XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雇员 đọc là gù yuán, nghĩa là nhân viên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

雇员【僱員】

[gù yuán] [雇 员]

nhân viên

受雇于人并领取报酬的工作人员

企业有责任为每位雇员提供安全健康的工作环境。

qǐ yè yǒu zé rèn wèi měi wèi gù yuán tí gōng ān quán jiàn kāng de gōng zuò huán jìng.

Doanh nghiệp có trách nhiệm cung cấp môi trường làm việc an toàn, lành mạnh cho mỗi nhân viên.

无故解雇员工属于违法行为。

wú gù jiě gù yuán gōng shǔ yú wéi fǎ xíng wéi.

Sa thải nhân viên không có lý do là hành vi vi phạm pháp luật.

他决定控告这家公司违法解雇员工。

tā jué dìng kòng gào zhè jiā gōng sī wéi fǎ jiě gù yuán gōng.

Anh ấy quyết định khởi kiện công ty này vì sa thải nhân viên trái pháp luật.

Hỏi đáp về từ 雇员

雇员 nghĩa là gì?

雇员 (gù yuán) nghĩa là nhân viên. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 雇员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雇, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.