XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干事 đọc là gàn shi, nghĩa là cán sự; nhân viên phụ trách công việc cụ thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

干事【幹事】

[gàn shi] [干 事]

cán sự; nhân viên phụ trách công việc cụ thể

社团或机构中具体办事的人员。

他是学生会的外联部干事,负责接待嘉宾。

tā shì xué shēng huì de wài lián bù gàn shì, fù zé jiē dài jiā bīn.

Cậu ấy là cán sự ban đối ngoại của hội sinh viên, chịu trách nhiệm đón tiếp khách mời.

làm việc; xử lý công việc

做事;从事某种工作或活动。

年轻人干事要有踏踏实实的态度。

nián qīng rén gàn shì yào yǒu tā tā shi shí de tài dù.

Người trẻ làm việc cần phải có thái độ cần cù, thực tế.

部门决定上调两名干事至省委。

bù mén jué dìng shàng tiáo liǎng míng gàn shì zhì shěng wěi.

Bộ phận quyết định điều động hai cán bộ lên ủy ban tỉnh.

Hỏi đáp về từ 干事

干事 nghĩa là gì?

干事 (gàn shi) nghĩa là cán sự; nhân viên phụ trách công việc cụ thể. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 干事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 干事?

Thường gặp: 干事长 (gàn shi zhǎng) – tổng thư ký; 总干事 (zǒng gàn shi) – tổng thư ký.