XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舵手 đọc là duò shǒu, nghĩa là người cầm lái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

舵手

[duò shǒu] [舵 手]

người cầm lái

船上掌握舵的人,比喻领路人。

经验丰富的舵手成功带领船只穿过了暴风雨。

jīng yàn fēng fù de duò shǒu chéng gōng dài lǐng chuán zhǐ chuān guo le bào fēng yǔ.

Người cầm lái giàu kinh nghiệm đã dẫn dắt con tàu vượt qua giông bão thành công.

Hỏi đáp về từ 舵手

舵手 nghĩa là gì?

舵手 (duò shǒu) nghĩa là người cầm lái. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 舵手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舵, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 舵手?

Thường gặp: 大舵手 (dà duò shǒu) – Tay Lái Vĩ Đại (Mao Trạch Đông).