XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 舵 đọc là duò, nghĩa là bánh lái. Thuộc bộ Châu 舟. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

舵

[duò]

bánh lái

风浪再大,老舵手也能稳住船身。

fēng làng zài dà, lǎo duò shǒu yě néng wěn zhù chuán shēn.

Sóng gió lớn đến đâu, người cầm lái già vẫn giữ vững thân thuyền.

校长是引领学校未来发展的大舵手。

xiào zhǎng shì yǐn lǐng xué xiào wèi lái fā zhǎn de dà duò shǒu.

Hiệu trưởng là người cầm lái dẫn dắt sự phát triển tương lai của trường.

优秀的企业家就是公司发展道路上的舵手。

yōu xiù de qǐ yè jiā jiù shì gōng sī fā zhǎn dào lù shang de duò shǒu.

Doanh nhân xuất sắc chính là người cầm lái trên con đường phát triển của công ty.

Hỏi đáp về chữ 舵

舵 nghĩa là gì?

舵 (duò) nghĩa là bánh lái.

Cách viết chữ 舵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 舵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 舵 thuộc bộ Châu (舟).

Chữ 舵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 舵手 (duò shǒu) – người cầm lái; 右舵 (yòu duò) – bánh lái phải; 左舵 (zuǒ duò) – bánh lái trái; 把舵 (bǎ duò) – cầm lái; 掌舵 (zhǎng duò) – lái tàu (một con thuyền); 操舵 (cāo duò) – lái (một chiếc thuyền).