操舵 đọc là cāo duò, nghĩa là lái (một chiếc thuyền); cầm lái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 操舵
操舵 nghĩa là gì?
操舵 (cāo duò) nghĩa là lái (một chiếc thuyền); cầm lái.
Cách viết 操舵 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 操, 舵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 操舵?
Thường gặp: 操舵室 (cāo duò shì) – buồng lái.