XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

获悉 đọc là huò xī, nghĩa là được biết; nhận được tin. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

获悉【獲悉】

[huò xī] [获 悉]

được biết; nhận được tin

得到消息并知晓

我们获悉公司将于下月搬迁至新办公楼。

wǒ men huò xī gōng sī jiāng yú xià yuè bān qiān zhì xīn bàn gōng lóu.

Chúng tôi nhận được tin công ty sẽ chuyển đến tòa nhà văn phòng mới vào tháng sau.

获悉实情我也就释怀了,学术研发难免遭遇不可抗力。

huò xī shí qíng wǒ yě jiù shì huái le, xué shù yán fā nán miǎn zāo yù bù kě kàng lì.

Biết rõ thực hư thì mình cũng an tâm rồi, nghiên cứu học thuật khó tránh khỏi sự cố bất khả kháng.

Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪

Hỏi đáp về từ 获悉

获悉 nghĩa là gì?

获悉 (huò xī) nghĩa là được biết; nhận được tin. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 获悉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 获, 悉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.