XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 悉 đọc là xī, nghĩa là trong mọi trường hợp; biết. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

悉

[xī]

trong mọi trường hợp; biết

好,先复习你还不太熟悉的部分。

hǎo, xiān fù xí nǐ hái bú tài shú xī de bù fen.

Tốt, trước hết ôn phần em còn chưa quen lắm.

Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了

他熟悉这项工作的每一个细节。

tā shú xī zhè xiàng gōng zuò de měi yí gè xì jié.

Anh ấy nắm rõ từng chi tiết của công việc này.

别太自责,第一次难免会犯错,流程还不熟悉。

bié tài zì zé, dì yī cì nán miǎn huì fàn cuò, liú chéng hái bù shú xī.

Đừng quá tự trách, lần đầu khó tránh khỏi mắc lỗi, em còn chưa quen quy trình.

Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免

Hỏi đáp về chữ 悉

悉 nghĩa là gì?

悉 (xī) nghĩa là trong mọi trường hợp; biết.

Cách viết chữ 悉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 悉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 悉 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 悉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 熟悉 (shú xī) – quen thuộc; 获悉 (huò xī) – được biết; 据悉 (jù xī) – theo báo cáo; 备悉 (bèi xī) – biết rõ hoàn toàn; 得悉 (dé xī) – biết về; 悉尼 (xī ní) – Sydney, thủ phủ của New South Wales, Úc.