XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悉心 đọc là xī xīn, nghĩa là dốc lòng (và tâm huyết) vào việc gì; chăm sóc cẩn thận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

悉心

[xī xīn] [悉 心]

dốc lòng (và tâm huyết) vào việc gì; chăm sóc cẩn thận

非常感谢贵方的悉心筹划,我们对接下来即将展开的各场专题座谈充满期待。

fēi cháng gǎn xiè guì fāng de xī xīn chóu huà, wǒ men duì jiē xià lái jí jiāng zhǎn kāi de gè chǎng zhuān tí zuò tán chōng mǎn qī dài.

Rất cảm ơn sự trù bị chu đáo của quý phía, chúng tôi tràn đầy mong đợi đối với các phiên tọa đàm chuyên đề sắp tới.

Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng

她很孝顺,悉心照顾生病的公婆。

tā hěn xiào shùn, xī xīn zhào gù shēng bìng de gōng pó.

Cô ấy rất hiếu thảo, chăm sóc chu đáo bố mẹ chồng lúc ốm đau.

经过悉心调理,病人的身体正在康复。

jīng guò xī xīn tiáo lǐ, bìng rén de shēn tǐ zhèng zài kāng fù.

Sau khi được chăm sóc chu đáo, cơ thể người bệnh đang hồi phục.

Hỏi đáp về từ 悉心

悉心 nghĩa là gì?

悉心 (xī xīn) nghĩa là dốc lòng (và tâm huyết) vào việc gì; chăm sóc cẩn thận.

Cách viết 悉心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悉, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.