代言人
[dài yán rén] [代 言 NHÂN]
người phát ngôn
代表某方发表言论或宣传形象的人
企业邀请了知名学者担任品牌形象代言人。
qǐ yè yāo qǐng le zhī míng xué zhě dān rèn pǐn pái xíng xiàng dài yán rén.Doanh nghiệp đã mời học giả nổi tiếng làm người đại diện hình ảnh thương hiệu.
代言人 đọc là dài yán rén, nghĩa là người phát ngôn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dài yán rén] [代 言 NHÂN]
người phát ngôn
代表某方发表言论或宣传形象的人
企业邀请了知名学者担任品牌形象代言人。
qǐ yè yāo qǐng le zhī míng xué zhě dān rèn pǐn pái xíng xiàng dài yán rén.Doanh nghiệp đã mời học giả nổi tiếng làm người đại diện hình ảnh thương hiệu.
代言人 (dài yán rén) nghĩa là người phát ngôn. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 代, 言, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 形象代言人 (xíng xiàng dài yán rén) – đại sứ thương hiệu.