XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动身 đọc là dòng shēn, nghĩa là lên đường; rời đi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

动身【動身】

[dòng shēn] [动 身]

lên đường; rời đi

出发启程前往某地。

为了赶上早班飞机,他决定提早动身。

wèi le gǎn shàng zǎo bān fēi jī, tā jué dìng tí zǎo dòng shēn.

Để kịp chuyến bay sớm, anh ấy quyết định lên đường sớm hơn.

你究竟打算何时动身前往北京?

nǐ jiū jìng dǎ suàn hé shí dòng shēn qián wǎng běi jīng?

Rốt cuộc cậu định khi nào lên đường đi Bắc Kinh?

她随着欢快的音乐扭动身躯。

tā suí zhe huān kuài de yīn yuè niǔ dòng shēn qū.

Cô ấy lắc lư thân mình theo điệu nhạc vui tươi.

运动前要活动身体各部位。

yùn dòng qián yào huó dòng shēn tǐ gè bù wèi.

Trước khi tập thể dục cần vận động các bộ phận trên cơ thể.

Hỏi đáp về từ 动身

动身 nghĩa là gì?

动身 (dòng shēn) nghĩa là lên đường; rời đi. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 动身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.