XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

登陆 đọc là dēng lù, nghĩa là đổ bộ; lên bờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

登陆【登陸】

[dēng lù] [登 陆]

đổ bộ; lên bờ; đổ bộ (của bão, v.v.)

渡过海洋登上陆地,也指风暴到达陆地。

台风预计将于今晚在南部沿海地区登陆。

tái fēng yù jì jiāng yú jīn wǎn zài nán bù yán hǎi dì qū dēng lù.

Cơn bão dự kiến sẽ đổ bộ vào khu vực ven biển phía nam vào tối nay.

台风登陆后风力逐渐减弱,转为普通降雨。

tái fēng dēng lù hòu fēng lì zhú jiàn jiǎn ruò, zhuǎn wéi pǔ tōng jiàng yǔ.

Sau khi bão đổ bộ, sức gió suy yếu dần và chuyển thành mưa thông thường.

Hỏi đáp về từ 登陆

登陆 nghĩa là gì?

登陆 (dēng lù) nghĩa là đổ bộ; lên bờ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 登陆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 登, 陆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 登陆?

Thường gặp: 登陆舰 (dēng lù jiàn) – tàu đổ bộ; 登陆月球 (dēng lù yuè qiú) – hạ cánh lên mặt trăng.