XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

车轴 đọc là chē zhóu, nghĩa là trục xe; lượng từ: 根 (gēn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

车轴【車軸】

[chē zhóu] [车 轴]

trục xe; lượng từ: 根 (gēn)

穿在车轮中间使车轮旋转的轴

车辆在重载行驶前必须仔细检查车轴。

chē liàng zài zhòng zǎi xíng shǐ qián bì xū zǐ xì jiǎn chá chē zhóu.

Xe phải được kiểm tra trục xe kỹ lưỡng trước khi chở nặng.

根

Hỏi đáp về từ 车轴

车轴 nghĩa là gì?

车轴 (chē zhóu) nghĩa là trục xe; lượng từ: 根 (gēn). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 车轴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 车, 轴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 车轴?

Thường gặp: 后车轴 (hòu chē zhóu) – trục sau (của xe); 车轴草 (chē zhóu cǎo) – cỏ honewort.