后车轴
[hòu chē zhóu] [后 车 轴]
trục sau (của xe)
经过长期磨损,卡车的后车轴出现了裂缝。
jīng guò cháng qī mó sǔn, kǎ chē de hòu chē zhóu chū xiàn le liè fèng.Sau thời gian dài hao mòn, trục sau của xe tải đã xuất hiện vết nứt.
后车轴 đọc là hòu chē zhóu, nghĩa là trục sau (của xe). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hòu chē zhóu] [后 车 轴]
trục sau (của xe)
经过长期磨损,卡车的后车轴出现了裂缝。
jīng guò cháng qī mó sǔn, kǎ chē de hòu chē zhóu chū xiàn le liè fèng.Sau thời gian dài hao mòn, trục sau của xe tải đã xuất hiện vết nứt.
后车轴 (hòu chē zhóu) nghĩa là trục sau (của xe).
Viết lần lượt từng chữ 后, 车, 轴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.