XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

调度 đọc là diào dù, nghĩa là điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.); lên lịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

调度【調度】

[diào dù] [调 度]

điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.); lên lịch; quản lý

安排并管理人员、车辆或物资等。

经理正在合理调度员工来完成紧急任务。

jīng lǐ zhèng zài hé lǐ diào dù yuán gōng lái wán chéng jǐn jí rèn wu.

Quản lý đang điều phối nhân viên hợp lý để hoàn thành nhiệm vụ khẩn cấp.

người điều độ; nhân viên điều phối

担负调度工作的人员。

他是一名经验丰富的铁路调度。

tā shì yì míng jīng yàn fēng fù de tiě lù diào dù.

Anh ấy là một nhân viên điều độ đường sắt giàu kinh nghiệm.

嗯,你想在调度系统里接入人工智能算法?

èn, nǐ xiǎng zài diào dù xì tǒng lǐ jiē rù rén gōng zhì néng suàn fǎ?

Ừm, cậu muốn tích hợp thuật toán trí tuệ nhân tạo vào hệ thống điều phối à?

Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而

对,现有的调度全凭人工经验,效率太低了。

duì, xiàn yǒu de diào dù quán píng rén gōng jīng yàn, xiào lǜ tài dī le.

Đúng vậy, điều phối hiện tại hoàn toàn dựa vào kinh nghiệm thủ công, hiệu suất quá thấp.

Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而

是啊,双重因素叠加,单靠主网调度很难维持平衡。

shì a, shuāng chóng yīn sù dié jiā, dān kào zhǔ wǎng diào dù hěn nán wéi chí píng héng.

Đúng vậy, yếu tố kép chồng lên nhau, chỉ dựa vào điều độ lưới chính rất khó duy trì cân bằng.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

Hỏi đáp về từ 调度

调度 nghĩa là gì?

调度 (diào dù) nghĩa là điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.); lên lịch. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 调度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 调, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.