XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

而已 đọc là ér yǐ, nghĩa là chỉ vậy; không hơn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

而已

[ér yǐ] [而 已]

chỉ vậy; không hơn

用在句末,表示不过如此或仅此罢了。

我只是尽了自己的职责而已,你不必过分客气。

wǒ zhǐ shì jìn le zì jǐ de zhí zé ér yǐ, nǐ bú bì guò fèn kè qì.

Tôi chỉ làm tròn trách nhiệm của mình mà thôi, bạn không cần quá khách khí.

真的吗?可我平时只是买些喜欢的东西而已。

zhēn de ma? kě wǒ píng shí zhǐ shì mǎi xiē xǐ huan de dōng xī ér yǐ.

Thật sao? Nhưng bình thường tớ chỉ mua vài đồ mình thích thôi mà.

Trong bài: Bàn chiến lược tích luỹ quỹ hưu trí tự chủ tài chính

生病只是他逃避工作的借口而已。

shēng bìng zhǐ shì tā táo bì gōng zuò de jiè kǒu ér yǐ.

Bị bệnh chỉ là lý do bào chữa để anh ta trốn tránh công việc mà thôi.

对啊,大家并没有故意排挤你,只是还不熟悉而已。

duì a, dà jiā bìng méi yǒu gù yì pái jǐ nǐ, zhǐ shì hái bù shú xī ér yǐ.

Đúng vậy, mọi người hoàn toàn không cố ý bài xích cậu, chỉ là chưa quen thuộc mà thôi.

Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于

Hỏi đáp về từ 而已

而已 nghĩa là gì?

而已 (ér yǐ) nghĩa là chỉ vậy; không hơn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 而已 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 而, 已 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 而已?

Thường gặp: 仅此而已 (jǐn cǐ ér yǐ) – chỉ vậy; 说说而已 (shuō shuō ér yǐ) – không nghiêm túc.