XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

管家 đọc là guǎn jiā, nghĩa là quản gia; người quản lý việc nhà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

管家

[guǎn jiā] [管 GIA]

quản gia; người quản lý việc nhà

受雇管理家务或财产的人。

王经理在这座庄园里担任了多年管家。

wáng jīng lǐ zài zhè zuò zhuāng yuán lǐ dān rèn le duō nián guǎn jiā.

Quản lý Vương đã làm quản gia tại trang viên này nhiều năm.

quán xuyến việc nhà; tề gia

主持、管理家庭事务。

母亲不在家的时候都是姐姐管家。

mǔ qīn bú zài jiā de shí hòu dōu shì jiě jie guǎn jiā.

Khi mẹ vắng nhà đều là chị gái quán xuyến việc nhà.

尽管家庭贫穷,他依然坚持读书,最终考上了理想的大学。

jǐn guǎn jiā tíng pín qióng, tā yī rán jiān chí dú shū, zuì zhōng kǎo shàng le lǐ xiǎng de dà xué.

Dù gia đình nghèo khó, anh ấy vẫn kiên trì học hành và cuối cùng đậu vào trường đại học mơ ước.

Hỏi đáp về từ 管家

管家 nghĩa là gì?

管家 (guǎn jiā) nghĩa là quản gia; người quản lý việc nhà. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 管家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 管, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 管家?

Thường gặp: 女管家 (nǚ guǎn jiā) – quản gia nữ; 男管家 (nán guǎn jiā) – quản gia; 管家婆 (guǎn jiā pó) – bà nội trợ (đùa); 暖巢管家 (nuǎn cháo guǎn jiā) – quản gia chăm sóc người già không có con hoặc con cái không sống cùng; 管家职务 (guǎn jiā zhí wù) – công việc quản gia.