管家婆
[guǎn jiā pó] [管 GIA 婆]
bà nội trợ (đùa); nữ quản gia cấp cao (cổ); người hay xen vào chuyện người khác
管家婆 đọc là guǎn jiā pó, nghĩa là bà nội trợ (đùa); nữ quản gia cấp cao (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǎn jiā pó] [管 GIA 婆]
bà nội trợ (đùa); nữ quản gia cấp cao (cổ); người hay xen vào chuyện người khác
管家婆 (guǎn jiā pó) nghĩa là bà nội trợ (đùa); nữ quản gia cấp cao (cổ).
Viết lần lượt từng chữ 管, 家, 婆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.