XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

管子 đọc là guǎn zi, nghĩa là ống; ống dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

管子

[guǎn zi] [管 子]

1.ống; ống dẫn; ống hút

圆筒形用来输送流体的器具。

水管子漏水,需要马上修理。

shuǐ guǎn zǐ lòu shuǐ, xū yào mǎ shàng xiū lǐ.

Ống nước bị rò, cần sửa ngay.

2.kèn quản tử (nhạc cụ cổ truyền)

一种中国传统双簧吹管乐器。

他擅长吹奏管子等民间乐器。

tā shàn cháng chuī zòu guǎn zǐ děng mín jiān yuè qì.

Anh ấy giỏi thổi kèn quản tử và các nhạc cụ dân gian khác.

我们在维修时需要撬掉旧的管子。

wǒ men zài wéi xiū shí xū yào qiào diào jiù de guǎn zǐ.

Chúng tôi khi bảo trì cần gỡ bỏ ống cũ.

Hỏi đáp về từ 管子

管子 nghĩa là gì?

管子 (guǎn zi) nghĩa là ống; ống dẫn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 管子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 管, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 管子?

Thường gặp: 管子工 (guǎn zi gōng) – thợ sửa ống nước; 管子钳 (guǎn zi qián) – mỏ lết ống.