XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

管道 đọc là guǎn dào, nghĩa là đường ống; dẫn ống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

管道

[guǎn dào] [管 道]

đường ống; dẫn ống; (nghĩa bóng) kênh thông tin

输送流体的管子,比喻沟通途径。

这栋楼的管道太旧了,需要尽快更换。

zhè dòng lóu de guǎn dào tài jiù le, xū yào jǐn kuài gēng huàn.

Đường ống của tòa nhà này quá cũ, cần thay thế sớm.

工人正在疏通堵塞的排水管道。

gōng rén zhèng zài shū tōng dǔ sè de pái shuǐ guǎn dào.

Công nhân đang nạo vét đường ống thoát nước bị tắc.

工人们正在地下敷设供热管道。

gōng rén men zhèng zài dì xià fū shè gòng rè guǎn dào.

Các công nhân đang lắp đặt đường ống cấp nhiệt dưới lòng đất.

工人们正在路边挖一条新的管道。

gōng rén men zhèng zài lù biān wā yì tiáo xīn de guǎn dào.

Các công nhân đang đào một đường ống mới ở bên đường.

Hỏi đáp về từ 管道

管道 nghĩa là gì?

管道 (guǎn dào) nghĩa là đường ống; dẫn ống. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 管道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 管, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 管道?

Thường gặp: 管道运输 (guǎn dào yùn shū) – vận tải đường ống; 兰郑长管道 (lán zhèng cháng guǎn dào) – đường ống Lan Châu-Trịnh Châu-Trường Sa; 尿生殖管道 (niào shēng zhí guǎn dào) – đường tiết niệu sinh dục.