风情【風情】
[fēng qíng] [风 情]
1.phong tục, nét văn hóa; phong thái, vẻ duyên dáng
人的风姿神态或地方风土特色
云南的少数民族风情吸引了无数国内外游客。
yún nán de shǎo shù mín zú fēng qíng xī yǐn le wú shù guó nèi wài yóu kè.Phong thái đặc sắc của các dân tộc thiểu số ở Vân Nam thu hút vô số du khách trong và ngoài nước.
2.Tình ý nam nữ; sự lãng mạn phong lưu
指男女恋爱的情怀或风流意趣
他不解风情,常常惹得女友生气。
tā bù jiě fēng qíng, cháng cháng rě de nǚ yǒu shēng qì.Anh ấy không hiểu gì về phong tình lãng mạn, thường khiến bạn gái giận dỗi.
这部散文细腻地写照了乡土风情。
zhè bù sǎn wén xì nì dì xiě zhào le xiāng tǔ fēng qíng.Bài tản văn này đã khắc họa một cách tỉ mỉ phong tục đồng quê.
我们在旅途中体验了独特的苗家风情。
wǒ men zài lǚ tú zhōng tǐ yàn le dú tè de miáo jiā fēng qíng.Chúng tôi đã trải nghiệm phong tục độc đáo của người Miêu trong chuyến đi.